Kanji

傭

Ý nghĩa

thuê và tuyển dụng

Cách đọc

Kun'yomi

  • やとう
  • あたい
  • ひとしい

On'yomi

  • こ よう việc làm
  • ちょう よう trưng dụng
  • よう せん tàu thuê
  • ちょう

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠