Kanji

侶

Ý nghĩa

bạn đồng hành và người đi theo

Cách đọc

Kun'yomi

  • とも bạn đồng hành

On'yomi

  • そう りょ thầy tu
  • はん りょ bạn đồng hành
  • りょ はん bạn đồng hành
  • ろ

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠