Kanji
侠
kanji character
cô gái mạnh mẽ
cá tính
tinh thần hào hiệp
nghĩa khí
侠 kanji-侠 cô gái mạnh mẽ, cá tính, tinh thần hào hiệp, nghĩa khí
侠
Ý nghĩa
cô gái mạnh mẽ cá tính tinh thần hào hiệp
Cách đọc
Kun'yomi
- きゃん hỗn xược
- お きゃん hỗn xược
- おとこだて
On'yomi
- きょう かく người tự xưng nhân đạo
- にん きょう tinh thần nghĩa hiệp
- きょう き tinh thần hào hiệp
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
侠 hỗn xược, tomboy, vô lễ... -
侠 客 người tự xưng nhân đạo, kẻ giả danh nghĩa hiệp tham gia băng nhóm và cờ bạc -
任 侠 tinh thần nghĩa hiệp, tinh thần hiệp sĩ, giúp đỡ kẻ yếu... -
仁 侠 tinh thần nghĩa hiệp, tinh thần hiệp sĩ, giúp đỡ kẻ yếu... -
侠 気 tinh thần hào hiệp, hào khí -
侠 骨 tinh thần nghĩa hiệp -
侠 女 người phụ nữ hào hiệp -
侠 勇 hào hiệp, dũng khí - お
侠 hỗn xược, tính cách con trai, vô lễ... -
侠 心 tinh thần nghĩa hiệp, lòng hào hiệp -
義 侠 hào hiệp, rộng lượng -
武 侠 hạnh hiệp, hào khí, tinh thần anh hùng -
遊 侠 người hào hiệp -
游 侠 người hào hiệp -
御 侠 hỗn xược, tính cách con trai, vô lễ... -
勇 侠 tinh thạt hiệp, lòng dũng cảm -
侠 友 会 Kyoyukai (băng nhóm yakuza có trụ sở tại Hyogo) -
侠 道 会 Kyōdō-kai (tổ chức yakuza) -
義 侠 心 tinh thần nghĩa hiệp -
義 侠 の士 hiệp sĩ chính nghĩa -
武 侠 小 説 truyện kiếm hiệp, tiểu thuyết võ hiệp, tiểu thuyết hiệp sĩ... -
任 侠 団 体 băng nhóm yakuza, tổ chức nghĩa hiệp -
仁 侠 団 体 băng nhóm yakuza, tổ chức nghĩa hiệp -
任 侠 映 画 phim xã hội đen, phim giang hồ