Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
游侠
ゆうきょう
vocabulary vocab word
người hào hiệp
游侠
yuukyou
游侠
游侠
ゆうきょう
người hào hiệp
ゆ
う
きょ
う
游
侠
ゆ
う
きょ
う
游
侠
ゆ
う
きょ
う
游
侠
Ý nghĩa
người hào hiệp
người hào hiệp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
游侠
người hào hiệp
ゆうきょう
游
nổi, bơi
あそ.び, あそ.ぶ, ユウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
斿
bơi lội, di chuyển tự do, lang thang
はたあし, ヨウ, ヨ
𭤨
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
𠂉
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
侠
cô gái mạnh mẽ, cá tính, tinh thần hào hiệp...
きゃん, おとこだて, キョウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
夹
( 夾 )
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.