Kanji

佐

Ý nghĩa

trợ lý và sự hỗ trợ

Cách đọc

On'yomi

  • わ さ び wasabi (Wasabia japonica)
  • ほ さ sự hỗ trợ
  • しょう さ thiếu tá

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠