Kanji
伯
kanji character
thủ lĩnh
bá tước
bá tước
bác
Bra-xin
伯 kanji-伯 thủ lĩnh, bá tước, bá tước, bác, Bra-xin
伯
Ý nghĩa
thủ lĩnh bá tước bác
Cách đọc
On'yomi
- はく しゃく bá tước
- が はく họa sĩ bậc thầy
- はく bá tước
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
伯 父 chú, bác -
伯 母 dì -
伯 bá tước, quan đứng đầu Ty Tế tự (theo chế độ luật lệnh), Bra-xin -
伯 爵 bá tước, bá tước (tước hiệu quý tộc) -
画 伯 họa sĩ bậc thầy, nghệ sĩ tài ba, họa sĩ... -
伯 仲 ngang tài ngang sức, bằng nhau, tương đương... -
伯 剌 西 爾 Bra-xin -
伯 楽 người buôn bán gia súc, người đánh giá gia súc giỏi -
西 伯 利 Siberia, bánh ngọt nhiều lớp nhân đậu và bánh bông lan -
西 伯 利 亜 Siberia, bánh ngọt nhiều lớp nhân đậu và bánh bông lan -
伯 兄 con trai cả -
伯 叔 anh em trai, chú bác -
伯 労 chim bách thanh (loài chim thuộc họ Laniidae), chim bách thanh đầu to (Lanius bucephalus), chim đồ tể -
伯 林 Bá Lâm (thủ đô nước Đức) -
伯 人 người Brazil -
伯 国 Brazil, hạt -
伯 語 tiếng Bồ Đào Nha Brazil -
伯 耆 Hōki (tỉnh cũ nằm ở trung tâm và phía tây của tỉnh Tottori ngày nay) -
伯 亜 Brazil và Argentina, Brazil-Argentina -
医 伯 bác sĩ -
侯 伯 quý tộc, lãnh chúa phong kiến -
日 伯 Nhật Bản và Brazil -
宗 伯 Quan Tông Bá (chức quan phụ trách lễ nghi thời nhà Chu, Trung Quốc) -
方 伯 bá tước cai quản lãnh địa -
河 伯 thần sông -
渡 伯 đi đến Brazil -
茶 伯 bậc thầy trà đạo, người hướng dẫn trà đạo -
来 伯 đến Brazil, thăm Brazil, tới Brazil -
詩 伯 nhà thơ bậc thầy (đặc biệt về thơ Đường) -
帰 伯 trở về Brazil