Kanji

仁

Ý nghĩa

nhân đạo đức hạnh lòng nhân ái

Cách đọc

On'yomi

  • じん lòng nhân từ (đặc biệt là đức tính trong Nho giáo)
  • じん ぎ nhân nghĩa (đặc biệt trong Nho giáo)
  • じん あい lòng nhân ái
  • に わか đột ngột
  • に おう hai vị Hộ Pháp
  • に おうもん cổng Thiên Vương
  • にん きょう tinh thần nghĩa hiệp
  • にん じゅ Niên hiệu Ninju (851.4.28-854.11.30)
  • にん な Niên hiệu Ninna (885.2.21-889.4.27)

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠