Kanji
仁
kanji character
nhân đạo
đức hạnh
lòng nhân ái
lòng từ thiện
con người
nhân hạt
仁 kanji-仁 nhân đạo, đức hạnh, lòng nhân ái, lòng từ thiện, con người, nhân hạt
仁
Ý nghĩa
nhân đạo đức hạnh lòng nhân ái
Cách đọc
On'yomi
- じん lòng nhân từ (đặc biệt là đức tính trong Nho giáo)
- じん ぎ nhân nghĩa (đặc biệt trong Nho giáo)
- じん あい lòng nhân ái
- に わか đột ngột
- に おう hai vị Hộ Pháp
- に おうもん cổng Thiên Vương
- にん きょう tinh thần nghĩa hiệp
- にん じゅ Niên hiệu Ninju (851.4.28-854.11.30)
- にん な Niên hiệu Ninna (885.2.21-889.4.27)
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
仁 lòng nhân từ (đặc biệt là đức tính trong Nho giáo), sự quan tâm, lòng trắc ẩn... -
仁 輪 加 đột ngột, bất ngờ, không ngờ tới... -
仁 義 nhân nghĩa (đặc biệt trong Nho giáo), đức hạnh, nghĩa vụ... -
仁 王 hai vị Hộ Pháp, thần hộ vệ trong Phật giáo canh giữ cổng chùa -
親 仁 bố, cha, bố già... -
仁 侠 tinh thần nghĩa hiệp, tinh thần hiệp sĩ, giúp đỡ kẻ yếu... -
仁 俠 tinh thần nghĩa hiệp, tinh thần hiệp sĩ, giúp đỡ kẻ yếu... -
仁 愛 lòng nhân ái, từ thiện, tình yêu thương -
仁 君 vị vua nhân từ -
仁 兄 bạn, bạn thân -
仁 恵 sự nhân từ, lòng thương xót, lòng từ thiện -
仁 者 người nhân đức, nhà nhân đạo -
仁 術 hành động nhân từ, hành động chữa bệnh -
仁 恕 lòng nhân ái, sự khoan dung -
仁 心 lòng nhân ái, tính nhân đạo -
仁 人 người nhân đức, nhà nhân đạo -
仁 政 chính sách nhân từ -
仁 智 lòng nhân từ và trí tuệ -
仁 徳 lòng nhân từ, đức hạnh -
仁 慈 nhân từ, lòng nhân ái - ご
仁 nhân vật, người đáng kính -
仁 寿 Niên hiệu Ninju (851.4.28-854.11.30) -
仁 和 Niên hiệu Ninna (885.2.21-889.4.27) -
仁 平 Niên hiệu Ninpei (1151.1.26-1154.10.28) -
仁 安 Niên hiệu Nin'an (1166.8.27-1169.4.8) -
仁 治 Niên hiệu Ninji (1240.7.16-1243.2.26) -
仁 道 con đường mà con người nên đi theo, con đường nhân ái -
仁 丹 kẹo thơm miệng Jintan (nhãn hiệu kẹo bạc hà được quảng cáo có nhiều công dụng chữa bệnh), viên kẹo sáng bóng giống như viên bi hoặc kẹo dragee kim loại -
仁 川 Incheon (Hàn Quốc), Inchon -
杏 仁 hạt mơ, nhân hạt mơ