Từ vựng
仁義
じんぎ
vocabulary vocab word
nhân nghĩa (đặc biệt trong Nho giáo)
đức hạnh
nghĩa vụ
lời chào trang trọng (giữa các băng nhóm xã hội đen
người bán hàng rong
con bạc
v.v.)
đạo đức (của băng nhóm)
仁義 仁義 じんぎ nhân nghĩa (đặc biệt trong Nho giáo), đức hạnh, nghĩa vụ, lời chào trang trọng (giữa các băng nhóm xã hội đen, người bán hàng rong, con bạc, v.v.), đạo đức (của băng nhóm)
Ý nghĩa
nhân nghĩa (đặc biệt trong Nho giáo) đức hạnh nghĩa vụ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0