Kanji
丼
kanji character
bát
món ăn trong bát
丼 kanji-丼 bát, món ăn trong bát
丼
Ý nghĩa
bát và món ăn trong bát
Cách đọc
Kun'yomi
- どんぶり bát sứ
- どんぶり ばち bát lớn (thích hợp cho món donburi)
- どんぶり もの món cơm tô
On'yomi
- とん
- たん
- しょう
- せい
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
丼 bát sứ, món donburi, tô cơm với thịt... -
丼 ぶりbát sứ, món donburi, tô cơm với thịt... -
牛 丼 cơm thịt bò, cơm bò bằm -
天 丼 cơm tô tempura, tempura ăn kèm cơm trong tô, (trong hài kịch) lặp lại cùng một trò đùa hoặc câu nói ngớ ngẩn -
丼 鉢 bát lớn (thích hợp cho món donburi) -
丼 ものmón cơm tô -
丼 物 món cơm tô -
丼 飯 bát cơm -
丼 めしbát cơm - カツ
丼 cơm tô cốt lết heo chiên xù, món cơm với thịt heo cốt lết chiên giòn phủ trên bát cơm - かつ
丼 cơm tô cốt lết heo chiên xù, món cơm với thịt heo cốt lết chiên giòn phủ trên bát cơm - う な
丼 cơm lươn, cơm donburi lươn -
鰻 丼 cơm lươn, cơm donburi lươn -
卵 丼 tô cơm trứng -
豚 丼 cơm tô thịt heo, tô cơm thịt heo và rau củ -
蝮 丼 cơm bát với lươn, cơm donburi lươn -
狸 丼 bát cơm phủ tenkasu và sốt tempura - ウ ニ
丼 cơm bát với nhím biển, tô cơm phủ nhím biển - うに
丼 cơm bát với nhím biển, tô cơm phủ nhím biển -
鮪 丼 cơm bát cá ngừ, cơm tô cá ngừ -
着 丼 món ăn được mang ra bàn (đặc biệt là mì ramen) -
玉 丼 cơm tô trứng, tô cơm trứng - たま
丼 cơm tô trứng, tô cơm trứng -
丼 勘 定 ước tính sơ bộ, kế toán cẩu thả, ghi chép sổ sách qua loa - うなぎ
丼 cơm lươn, cơm donburi lươn - おやこ
丼 oyakodon, cơm tô thịt gà và trứng, tình ba người có cha/mẹ và con - まむし
丼 cơm bát với lươn, cơm donburi lươn - たぬき
丼 bát cơm phủ tenkasu và sốt tempura - タ ヌ キ
丼 bát cơm phủ tenkasu và sốt tempura - マ グ ロ
丼 cơm bát cá ngừ, cơm tô cá ngừ