Kanji
鱒
kanji character
cá hồi vân
鱒 kanji-鱒 cá hồi vân
鱒
Ý nghĩa
cá hồi vân
Cách đọc
Kun'yomi
- ます cá hồi
- ひめ ます cá hồi kokanee
- かわ ます cá hồi suối
On'yomi
- よう そん じょう trại nuôi cá hồi và cá hồi chấm
- せん
- ざん
Luyện viết
Nét: 1/23
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鱒 cá hồi, cá hồi biển -
姫 鱒 cá hồi kokanee -
河 鱒 cá hồi suối -
紅 鱒 cá hồi đỏ -
虹 鱒 cá hồi vân cầu vồng -
小 鱒 cá hồi con, cá hồi nhỏ -
塩 鱒 cá thu muối -
国 鱒 cá hồi đỏ Nhật Bản (phân loài hiếm Oncorhynchus nerka kawamurae) -
桜 鱒 cá hồi masu -
鱒 の介 cá hồi Chinook, cá hồi vua, cá hồi tyee... -
雨 鱒 cá hồi đốm trắng (Salvelinus leucomaenis leucomaenis), cá hồi Nhật Bản -
海 鱒 cá hồi biển, cá hồi vân -
鱒 之 介 cá hồi Chinook, cá hồi vua, cá hồi tyee... -
小 豆 鱒 cá mú đá, cá mú yên ngựa đen -
樺 太 鱒 cá hồi hồng, cá hồi lưng gù -
琵 琶 鱒 cá hồi Biwa, cá hồi vân Biwa -
皐 月 鱒 loài cá hồi masu đốm đỏ di cư ra biển, cá hồi masu đốm đỏ -
養 鱒 場 trại nuôi cá hồi và cá hồi chấm -
北 川 姫 鱒 Cá hồi Bắc Xám