Kanji
鯱
kanji character
cá heo thần thoại giống cá heo
cá voi sát thủ
(chữ Hán tự tạo của Nhật Bản)
鯱 kanji-鯱 cá heo thần thoại giống cá heo, cá voi sát thủ, (chữ Hán tự tạo của Nhật Bản)
鯱
Ý nghĩa
cá heo thần thoại giống cá heo cá voi sát thủ và (chữ Hán tự tạo của Nhật Bản)
Cách đọc
Kun'yomi
- しゃちほこ がわら ngói đỉnh mái hình cá hóa rồng (thường thấy trên các lâu đài)
- しゃちほこ が bướm đêm tôm hùm (Stauropus fagi persimilis)
- しゃちほこ ばる làm ra vẻ trịnh trọng
- しゃち ほこ cá voi sát thủ
- きん しゃち cá kình vàng (vật trang trí)
- しゃち ほこばる làm ra vẻ trịnh trọng
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
鯱 cá voi sát thủ, cá hổ kình, cá heo lớn... -
鯱 鉾 cá voi sát thủ, cá hổ kình, cá heo lớn... -
鯱 瓦 ngói đỉnh mái hình cá hóa rồng (thường thấy trên các lâu đài) -
鯱 蛾 bướm đêm tôm hùm (Stauropus fagi persimilis) -
金 鯱 cá kình vàng (vật trang trí) -
鯱 張 るlàm ra vẻ trịnh trọng, căng thẳng thần kinh, căng thẳng -
鯱 立 ちtrồng cây chuối, cố gắng hết sức, làm hết khả năng -
鯱 鉾 ばるlàm ra vẻ trịnh trọng, căng thẳng thần kinh, căng thẳng -
金 の鯱 cá kình mạ vàng (đồ trang trí) -
鯱 鉾 立 ちtrồng cây chuối, trồng cây chuối bằng đầu -
小 鯱 海 豚 Cá heo Haviside