Kanji
骨
kanji character
bộ xương
xương
hài cốt
khung
骨 kanji-骨 bộ xương, xương, hài cốt, khung
骨
Ý nghĩa
bộ xương xương hài cốt
Cách đọc
Kun'yomi
- ほね ぬき Lọc xương (cá hoặc thịt)
- ほね ぐみ khung xương
- ほね ぶと xương to
On'yomi
- がい こつ bộ xương
- げん こつ nắm đấm
- てっ こつ khung thép
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
骨 bí quyết, kỹ năng, mẹo... -
骨 牌 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là bài hyakunin isshu karuta hoặc iroha karuta -
骸 骨 bộ xương - がい
骨 bộ xương -
拳 骨 nắm đấm, khớp đốt ngón tay -
骨 折 gãy xương -
骨 杯 ly thủy tinh, cốc không tay cầm, chất cơ (trong bài tây) -
鉄 骨 khung thép, dầm thép, xà thép -
露 骨 công khai, không che giấu, không ngụy trang... -
骨 髄 tủy xương, tủy, cốt lõi... -
骨 格 bộ xương, cấu trúc xương, tầm vóc... -
骨 骼 bộ xương, cấu trúc xương, tầm vóc... -
骨 子 xúc xắc, con xúc xắc -
背 骨 xương sống, cột sống, cột xương sống -
脊 骨 xương sống, cột sống, cột xương sống -
遺 骨 hài cốt hỏa táng, tro cốt, hài cốt liệt sĩ -
骨 抜 きLọc xương (cá hoặc thịt), Làm mất xương, Làm nhạt đi (kế hoạch... -
人 骨 xương người -
白 骨 xương trắng, bộ xương -
散 骨 rải tro cốt -
骨 董 đồ cổ, đồ xưa quý hiếm -
骨 組 khung xương, bộ xương, tầm vóc... -
骨 盤 xương chậu -
骨 組 みkhung xương, bộ xương, tầm vóc... -
軟 骨 sụn, nankotsu, món sụn (thường là sụn gà... -
骨 肉 máu mủ ruột thịt, người thân ruột thịt, bà con họ hàng... -
頭 骨 sọ, hộp sọ -
屋 台 骨 khung kết cấu (của tòa nhà), nền tảng, trụ cột chính... -
骨 太 xương to, cơ thể vạm vỡ, người mập mạp... -
骨 身 thân xác, cốt nhục