Kanji

Ý nghĩa

bộ xương xương hài cốt

Cách đọc

Kun'yomi

  • ほね ぬき Lọc xương (cá hoặc thịt)
  • ほね ぐみ khung xương
  • ほね ぶと xương to

On'yomi

  • がい こつ bộ xương
  • げん こつ nắm đấm
  • てっ こつ khung thép

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.