Kanji
頼
kanji character
sự tin tưởng
lời yêu cầu
頼 kanji-頼 sự tin tưởng, lời yêu cầu
頼
Ý nghĩa
sự tin tưởng và lời yêu cầu
Cách đọc
Kun'yomi
- たのむ
- たのもしい
- たよる
On'yomi
- しん らい sự tin tưởng
- い らい yêu cầu
- しん らい せい tính đáng tin cậy
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
信 頼 sự tin tưởng, niềm tin cậy, lòng tin... -
頼 りないkhông đáng tin cậy, không thể trông cậy, không rõ ràng... -
頼 むyêu cầu, cầu xin, hỏi... -
頼 みlời yêu cầu, ân huệ, sự nương tựa... -
頼 り無 いkhông đáng tin cậy, không thể trông cậy, không rõ ràng... -
依 頼 yêu cầu, ủy thác, giao phó... -
頼 るdựa vào, phụ thuộc vào, trông cậy vào... -
頼 りsự trông cậy, sự phụ thuộc -
頼 もしいđáng tin cậy, có thể trông cậy được, đáng tin tưởng... -
頼 母 しいđáng tin cậy, có thể trông cậy được, đáng tin tưởng... -
信 頼 性 tính đáng tin cậy, tính xác thực, sự tin tưởng... -
家 頼 gia thần, bầy tôi, người theo hầu -
無 頼 gian xảo, láu cá, đểu giả... -
依 頼 者 khách hàng, người yêu cầu -
頼 み込 むcầu xin tha thiết -
達 頼 喇 嘛 Đạt Lai Lạt Ma -
神 頼 みcầu khẩn thần linh -
頼 もうxin lỗi, xin thứ lỗi -
頼 みごとsự nhờ vả, ân huệ -
頼 み事 sự nhờ vả, ân huệ -
頼 りがいđộ tin cậy, sự đáng tin cậy, tính đáng tin cậy -
頼 みがいđộ đáng tin cậy -
恩 頼 ân huệ thiêng liêng, sự bảo vệ của thần linh, ân điển từ thần thánh (hoặc hoàng đế... -
頼 むからlàm ơn đi mà!, tôi đang nhờ anh đấy, trời ơi... -
頼 信 紙 mẫu điện tín, giấy điện tín trống -
頼 母 子 hội hụi -
頼 み入 るcầu xin tha thiết, khẩn khoản thỉnh cầu -
頼 みの綱 tia hy vọng cuối cùng, niềm hy vọng duy nhất -
頼 うだ人 chúa tể của tôi, chủ nhân của tôi, chúa tể riêng của mình... -
頼 りになるđáng tin cậy