Kanji
領
kanji character
phạm vi quyền hạn
lãnh địa
lãnh thổ
đất phong
triều đại
領 kanji-領 phạm vi quyền hạn, lãnh địa, lãnh thổ, đất phong, triều đại
領
Ý nghĩa
phạm vi quyền hạn lãnh địa lãnh thổ
Cách đọc
Kun'yomi
- えり あし tóc gáy
On'yomi
- りょう ど lãnh thổ
- りょう しょう sự thừa nhận
- せん りょう chiếm đóng
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
領 cổ áo, ve áo, bâu áo... -
領 土 lãnh thổ, lãnh địa, vùng cai trị... -
領 承 sự thừa nhận, sự công nhận, sự hiểu biết... -
占 領 chiếm đóng, chiếm giữ độc quyền, sự chiếm đóng quân sự... -
大 統 領 tổng thống, ông lớn, sếp... -
領 解 sự hiểu biết, sự đồng ý, sự thấu hiểu... -
領 会 sự hiểu biết, sự đồng ý, sự thấu hiểu... -
領 域 lãnh thổ, lĩnh vực, phạm vi... -
領 海 vùng biển thuộc chủ quyền -
要 領 điểm chính, ý chính, những điều cơ bản... -
領 収 書 biên lai (thường viết tay, dùng trong giao dịch thanh toán chính thức) -
領 空 vùng trời lãnh thổ -
領 収 biên lai (nhận tiền), việc nhận -
領 内 trong lãnh thổ, lãnh địa -
領 事 館 lãnh sự quán -
綱 領 kế hoạch tổng quát, điểm chính, tóm tắt... -
領 有 sở hữu (đặc biệt là lãnh thổ) -
領 事 lãnh sự -
領 袖 lãnh đạo, thủ lĩnh, sếp -
横 領 biển thủ, chiếm đoạt, tiếm đoạt -
受 領 nhận (thư, tiền, v.v.)... -
本 領 phẩm chất đặc trưng, tính cách đặc biệt, năng lực thực sự... -
首 領 đầu não, thủ lĩnh, ông chủ... -
主 領 đầu não, thủ lĩnh, ông chủ... -
総 領 事 tổng lãnh sự -
領 地 lãnh thổ, lãnh địa, khuôn viên -
領 主 lãnh chúa phong kiến -
領 分 lãnh thổ, lĩnh vực, quyền kiểm soát... -
仏 領 lãnh thổ thuộc Pháp, vùng đất thuộc Pháp -
英 領 lãnh thổ thuộc Anh