Kanji

震

Ý nghĩa

động đất rung chuyển rung động

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふるう
  • ふるえる
  • ふるわせる
  • ふるわす

On'yomi

  • しん ど cường độ địa chấn
  • しん げん tâm chấn (của trận động đất)
  • しん どう cú sốc

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠