Kanji
降
kanji character
xuống
kết tủa
rơi
đầu hàng
降 kanji-降 xuống, kết tủa, rơi, đầu hàng
降
Ý nghĩa
xuống kết tủa rơi
Cách đọc
Kun'yomi
- おりる
- おろす
- ふる
- ふり しきる rơi liên tục (mưa, tuyết, v.v.)
- ふり そそぐ mưa như trút nước
- ふり つもる rơi xuống và chất đống (ví dụ: tuyết)
- くだる
- くだす
On'yomi
- い こう từ đó trở đi
- か こう sự giảm xuống
- こう ふく đầu hàng
- ご
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
降 ろすhạ xuống, kéo xuống, hạ thấp (tay... -
降 りtàu xuôi, tàu đi về cuối tuyến, dốc xuống... -
降 りるxuống (ví dụ: xuống núi), đi xuống, xuống xe (ví dụ: xuống xe buýt)... -
降 るrơi xuống, đi xuống, hạ xuống... -
以 降 từ đó trở đi, kể từ ... trở đi, từ ... về sau -
已 降 từ đó trở đi, kể từ ... trở đi, từ ... về sau -
下 降 sự giảm xuống, sự rơi xuống, sự sụt giảm... -
降 すra quyết định, đi đến kết luận, đưa ra phán quyết... -
降 伏 đầu hàng, khuất phục, quy phục... -
降 服 đầu hàng, khuất phục, quy phục... -
降 水 lượng mưa, lượng giáng thủy -
降 参 đầu hàng, khuất phục, thất bại (ví dụ: trước một vấn đề)... -
降 雨 lượng mưa, mưa -
降 雪 tuyết rơi, tuyết -
降 格 giáng chức, xuống hạng, hạ cấp -
降 板 rời sân đấu, bị loại, từ chức... -
天 降 りcựu quan chức cấp cao nghỉ hưu chuyển sang làm việc tại doanh nghiệp tư nhân hoặc bán tư nhân với vị trí hấp dẫn, mệnh lệnh (từ cấp trên xuống cấp dưới, chính phủ đến khu vực tư nhân... -
雨 降 りlượng mưa, thời tiết mưa, mưa... -
滑 降 xuống dốc (đặc biệt trong trượt tuyết), trượt xuống, trượt tuyết xuống dốc... -
飛 降 りるnhảy xuống, lao xuống, nhảy khỏi... -
降 下 sự hạ xuống, sự rơi xuống, sự giảm xuống... -
乗 り降 りlên xuống (phương tiện), lên và xuống xe -
乗 降 lên xuống, lên và xuống phương tiện -
投 降 đầu hàng - とび
降 りるnhảy xuống, lao xuống, nhảy khỏi... -
降 水 量 lượng mưa, lượng giáng thủy -
飛 び降 りるnhảy xuống, lao xuống, nhảy khỏi... -
跳 び降 りるnhảy xuống, lao xuống, nhảy khỏi... -
降 らすgửi (mưa), rơi xuống -
霜 降 lốm đốm trắng, hoa tiêu (kiểu vải, hoa văn...