Kanji

間

Ý nghĩa

khoảng cách và không gian

Cách đọc

Kun'yomi

  • あいだ がら mối quan hệ
  • この あいだ hôm nọ
  • あいだ じゅう trong suốt
  • ま もなく sắp sửa
  • ま ぬけ ngu ngốc
  • きゃく ま phòng khách
  • あい のて đoạn nhạc chuyển tiếp (trong âm nhạc truyền thống Nhật Bản)
  • まく あい giờ giải lao (giữa các hồi)
  • あい くぎ đinh hai đầu nhọn

On'yomi

  • き かん thời kỳ
  • じ かん thời gian
  • ねん かん (khoảng thời gian) một năm
  • せ けん thế giới
  • せ けん ばなし chuyện phiếm
  • せ けん てい vẻ ngoài (trong mắt xã hội)

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠