Kanji
間
kanji character
khoảng cách
không gian
間 kanji-間 khoảng cách, không gian
間
Ý nghĩa
khoảng cách và không gian
Cách đọc
Kun'yomi
- あいだ がら mối quan hệ
- この あいだ hôm nọ
- あいだ じゅう trong suốt
- ま もなく sắp sửa
- ま ぬけ ngu ngốc
- きゃく ま phòng khách
- あい のて đoạn nhạc chuyển tiếp (trong âm nhạc truyền thống Nhật Bản)
- まく あい giờ giải lao (giữa các hồi)
- あい くぎ đinh hai đầu nhọn
On'yomi
- き かん thời kỳ
- じ かん thời gian
- ねん かん (khoảng thời gian) một năm
- せ けん thế giới
- せ けん ばなし chuyện phiếm
- せ けん てい vẻ ngoài (trong mắt xã hội)
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
間 khoảng cách (giữa hai vật), khoảng trống, quãng thời gian... -
期 間 thời kỳ, thời hạn, khoảng thời gian -
時 間 thời gian, giờ, khoảng thời gian... -
人 間 con người, người, nhân vật... -
年 間 (khoảng thời gian) một năm, trong thời kỳ (của) -
民 間 tư nhân, phi chính phủ, không chính thức... -
中 間 giữa, nửa đường, nửa chừng... -
仲 間 người hầu của samurai, người hầu cận -
間 柄 mối quan hệ, quan hệ, tình trạng (tốt... -
間 がらmối quan hệ, quan hệ, tình trạng (tốt... -
間 もなくsắp sửa, chẳng mấy chốc, không lâu nữa... -
空 間 chỗ trống, phòng cho thuê, khe hở... -
瞬 間 khoảnh khắc, giây lát, chốc lát - この
間 hôm nọ, gần đây, mới đây... -
間 抜 けngu ngốc, ngu xuẩn, đần độn... -
客 間 phòng khách, phòng tiếp khách, phòng khách trang trọng... -
鈍 間 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
貸 間 phòng cho thuê, phòng cho thuê ngắn hạn -
間 も無 くsắp sửa, chẳng mấy chốc, không lâu nữa... -
此 の間 hôm nọ, gần đây, mới đây... -
貸 し間 phòng cho thuê, phòng cho thuê ngắn hạn -
間 に合 せtạm thời, tạm bợ -
間 隔 khoảng cách, khoảng thời gian, ký tự khoảng trắng... -
間 近 gần, sát, gần kề... -
間 際 thời điểm ngay trước khi, lúc sắp, bên bờ vực của... -
間 接 gián tiếp, tính gián tiếp - つかの
間 khoảnh khắc, thời gian ngắn ngủi -
束 の間 khoảnh khắc, thời gian ngắn ngủi -
野 呂 間 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
間 違 いsai lầm, lỗi, sai sót...