Kanji
鑿
kanji character
cái đục
鑿 kanji-鑿 cái đục
鑿
Ý nghĩa
cái đục
Cách đọc
Kun'yomi
- のみ cái đục
- まる のみ nuốt chửng
- ひら のみ đục phẳng
- うがつ
On'yomi
- くっ さく đào bới
- さく せい khoan giếng
- かい さく khai quật
Luyện viết
Nét: 1/28
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
掘 鑿 đào bới, khai quật -
鑿 cái đục -
鑿 井 khoan giếng -
開 鑿 khai quật, cắt xẻ, đào bới -
丸 鑿 nuốt chửng, nuốt không nhai, tin sái cổ... -
円 鑿 nuốt chửng, nuốt không nhai, tin sái cổ... -
穿 鑿 dò xét, tìm hiểu kỹ lưỡng, tọc mạch... -
斧 鑿 sự nghiên cứu tỉ mỉ, sự trau chuốt kỹ lưỡng, dấu vết của sự gia công -
平 鑿 đục phẳng -
鎬 鑿 đục đuôi én -
鑿 岩 機 máy khoan đá, máy khoan khí nén, búa khoan -
鑿 と言 えば槌 nên làm nhiều hơn những gì được yêu cầu, khi được nhắc đến cái này, hãy nghĩ đến cái kia -
円 鑿 方 枘 như đũa mốc chọc mâm son