Kanji

Ý nghĩa

đồng thiếc

Cách đọc

Kun'yomi

  • すず いし thiếc thạch
  • すず はく giấy thiếc
  • すず ぺすと bệnh thiếc
  • たまう

On'yomi

  • せき
  • しゃく じょう gậy khánh (gậy có vòng kim loại trên đầu thường được các nhà sư mang theo)
  • じゅん しゃく chuyến đi thuyết pháp
  • だっ しゃく khử thiếc

Luyện viết


Nét: 1/16
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.