Kanji
鉾
kanji character
kích
vũ khí
xe diễu hành lễ hội
鉾 kanji-鉾 kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội
鉾
Ý nghĩa
kích vũ khí và xe diễu hành lễ hội
Cách đọc
Kun'yomi
- ほこ さき mũi giáo
- ほこ giáo dài cán của Trung Quốc
- ほこ すぎ cây tuyết tùng Nhật Bản hình mũi giáo
On'yomi
- き ぼう gậy gỗ
- む
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鉾 giáo dài cán của Trung Quốc, thương, thương dài... -
鉾 先 mũi giáo, mũi nhọn, trọng tâm (của sự tấn công... -
山 鉾 kiệu rước lễ hội có trang trí kích -
鉾 杉 cây tuyết tùng Nhật Bản hình mũi giáo -
蒲 鉾 chả cá hấp, bánh cá hấp có gia vị, thường có hình bán nguyệt trên thanh gỗ và được cắt lát để dùng trong súp... -
鯱 鉾 cá voi sát thủ, cá hổ kình, cá heo lớn... -
銅 鉾 mũi giáo đồng, kích đồng, mũi thương đồng -
木 鉾 gậy gỗ, cọc gỗ -
傘 鉾 Ô kiếm kết hợp được mang trên xe diễu hành trong một số lễ hội -
笠 鉾 Ô kiếm kết hợp được mang trên xe diễu hành trong một số lễ hội -
鉾 山 車 xe diễu hành trang trí bằng giáo dài kiểu Trung Quốc -
筋 蒲 鉾 chả cá dai (làm từ cơ, gân, da cá... -
揚 げ蒲 鉾 chả cá chiên giòn -
蒲 鉾 型 hình bán trụ -
蒲 鉾 形 hình bán trụ -
鯱 鉾 ばるlàm ra vẻ trịnh trọng, căng thẳng thần kinh, căng thẳng -
鯱 鉾 立 ちtrồng cây chuối, trồng cây chuối bằng đầu -
蒲 鉾 兵 舎 Nhà lều Quonset