Kanji
牟
kanji character
đồng tử
tiếng kêu của bò
牟 kanji-牟 đồng tử, tiếng kêu của bò
牟
Ý nghĩa
đồng tử và tiếng kêu của bò
Cách đọc
On'yomi
- ぼう
- む し nón lá có màn che
- む に nhà tu khổ hạnh Ấn Độ
- む れ núi
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
牟 子 nón lá có màn che -
牟 尼 nhà tu khổ hạnh Ấn Độ, Đức Phật -
牟 礼 núi, đồi, mỏ... -
釈 迦 牟 尼 Đức Phật Thích Ca, Thích Ca Mâu Ni, Đức Phật lịch sử (thế kỷ 5 TCN?) -
大 穴 牟 遅 神 Okuninushi, thần thần thông và y thuật, sau này được xem tương đương với Daikokuten và được thờ phụng tại Đại Xã Izumo -
大 穴 牟 遅 命 Okuninushi, thần phép thuật và y thuật, sau này được xem tương đương với Daikokuten và được thờ phụng tại Đại điện Izumo -
宇 牟 須 牟骨 牌 bài unsun karuta, bộ bài Nhật Bản gồm 5 chất, mỗi chất 15 lá