Kanji
述
kanji character
đề cập
trình bày
nói
kể lại
述 kanji-述 đề cập, trình bày, nói, kể lại
述
Ý nghĩa
đề cập trình bày nói
Cách đọc
Kun'yomi
- のべる
On'yomi
- き じゅつ mô tả
- きょう じゅつ bản khai có tuyên thệ
- ちん じゅつ lời phát biểu
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
記 述 mô tả, tường thuật -
述 べるtrình bày, diễn đạt, nói... -
供 述 bản khai có tuyên thệ, lời khai trước tòa, lời khai nhân chứng -
陳 述 lời phát biểu, tuyên bố -
前 述 đã nói ở trên, được đề cập trước đó -
著 述 viết lách, sách, tác phẩm (văn học) -
公 述 phát biểu tại phiên điều trần công khai -
述 sự đọc chính tả, lời phát biểu bằng miệng -
述 懐 kể lại (suy nghĩ, kỷ niệm, v.v.)... -
詳 述 giải thích chi tiết -
口 述 sự đọc chính tả, lời khai bằng miệng -
叙 述 sự miêu tả -
述 語 vị ngữ -
述 部 vị ngữ -
述 作 viết sách, cuốn sách -
後 述 được đề cập sau, sẽ thảo luận dưới đây -
上 述 đã nêu trên, đã đề cập ở trên, đã trình bày ở trên... -
祖 述 sự trình bày (truyền bá) học thuyết của thầy -
論 述 lập luận (của một lý lẽ logic được lý giải cẩn thận), luận văn, trình bày rõ ràng... -
訳 述 bản dịch -
既 述 đã đề cập trước đây, đã mô tả trước đây, đã nêu trên... -
略 述 tóm tắt, phác thảo -
撰 述 viết sách -
主 述 chủ ngữ và vị ngữ -
演 述 bài giảng -
先 述 đã nói ở trên, đã đề cập trước đó -
講 述 bài giảng đại học -
言 述 diễn ngôn, sự diễn đạt ý tưởng -
申 述 lời khai, bản tường trình -
説 述 giải thích ý tưởng, trình bày, lời giải thích