Kanji
辨
kanji character
sự phân biệt
giải quyết
phân biệt
辨 kanji-辨 sự phân biệt, giải quyết, phân biệt
辨
Ý nghĩa
sự phân biệt giải quyết và phân biệt
Cách đọc
Kun'yomi
- わきまえる
- わける
- はなびら
- あらそう
On'yomi
- べん とう cơm hộp
- べん めい giải thích
- べん bài diễn thuyết
- へん
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
辨 bài diễn thuyết, lời nói, cuộc trò chuyện... -
辨 えるphân biệt (ví dụ: đúng sai), nhận thức rõ, phân định... -
辨 當 cơm hộp, hộp cơm Nhật Bản -
辨 当 cơm hộp, hộp cơm Nhật Bản -
辨 明 giải thích, lời bào chữa, sự làm rõ... -
辨 済 trả nợ, thanh toán (khoản nợ), trả hết... -
辨 償 bồi thường, đền bù, bù đắp... -
代 辨 nói thay, đại diện phát ngôn, làm người phát ngôn... -
辨 務 官 ủy viên -
辨 慶 người khỏe mạnh, người tỏ ra dũng cảm, ống tre có đục lỗ (dùng làm giá đỡ đồ dùng nhà bếp... -
辨 天 Benten (nữ thần nghệ thuật và trí tuệ) -
勘 辨 tha thứ, khoan dung, nhẫn nại -
辨 えsự phân biệt, sự thận trọng, kiến thức... -
辨 証 chứng minh biện chứng -
辨 別 phân biệt, sự khác biệt, sự phân biệt đối xử... -
辨 理 quản lý, sắp xếp, xử lý -
辨 官 Cục Giám sát (bộ phận của Đại Chính Quan chịu trách nhiệm kiểm soát các cơ quan chính quyền trung ương và địa phương) -
辨 事 công việc văn phòng -
思 辨 suy đoán -
自 辨 tự chi trả chi phí -
支 辨 thanh toán, chi trả, chi tiêu -
明 辨 sự sáng suốt, phân tích rõ ràng, diễn đạt rõ ràng... -
用 辨 hoàn thành công việc, giải quyết xong việc -
辨 財 天 Benzaiten, Saraswati, nữ thần âm nhạc...