Kanji
較
kanji character
tương phản
so sánh
較 kanji-較 tương phản, so sánh
較
Ý nghĩa
tương phản và so sánh
Cách đọc
Kun'yomi
- くらべる
On'yomi
- ひ かく sự so sánh
- ひ かく てき tương đối
- かく さ khoảng cách
- こう せい hiệu đính
- こう りょう sự so sánh
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
較 べるso sánh, đối chiếu, thi đua... -
比 較 sự so sánh -
較 べcuộc thi đấu, sự so sánh, cuộc cạnh tranh -
比 較 的 tương đối, khá -
見 較 べるso sánh bằng mắt -
較 正 hiệu đính, hiệu chuẩn -
較 差 khoảng cách, phạm vi -
較 量 sự so sánh -
較 べ物 sự so sánh, cái đáng so sánh -
較 べものsự so sánh, cái đáng so sánh -
較 べものにならないkhông thể so sánh được, không đáng so bì -
背 較 べso sánh chiều cao, đo chiều cao với nhau -
較 優 位 論 lý thuyết lợi thế so sánh -
比 較 級 cấp so sánh hơn, dạng so sánh hơn -
比 較 器 bộ so sánh -
比 較 式 biểu thức so sánh -
日 較 差 biên độ nhiệt ngày đêm, khoảng dao động nhiệt độ trong ngày -
年 較 差 biên độ nhiệt độ hàng năm -
較 べ物 にならないkhông thể so sánh được, không đáng so bì -
直 接 比 較 so sánh trực tiếp -
論 理 比 較 so sánh logic -
国 際 比 較 so sánh quốc tế, so sánh giữa các quốc gia -
比 較 対 照 so sánh và đối chiếu -
比 較 文 学 văn học so sánh -
比 較 文 化 liên văn hóa, văn hóa so sánh -
比 較 関 係 quan hệ so sánh -
比 較 条 件 điều kiện quan hệ -
比 較 文 字 ký tự quan hệ -
比 較 法 学 luật học so sánh -
比 較 優 位 lợi thế so sánh