Kanji
躁
kanji character
ồn ào
躁 kanji-躁 ồn ào
躁
Ý nghĩa
ồn ào
Cách đọc
Kun'yomi
- さわぐ
On'yomi
- しょう そう sự nóng lòng
- きょう そう cơn cuồng nhiệt
- そう hưng cảm
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
焦 躁 sự nóng lòng, sự bực bội, sự thất vọng... -
躁 hưng cảm -
狂 躁 cơn cuồng nhiệt, sự phấn khích điên cuồng -
躁 病 chứng hưng cảm -
躁 鬱 rối loạn lưỡng cực, thay đổi tâm trạng -
躁 うつrối loạn lưỡng cực, thay đổi tâm trạng -
躁 転 chuyển sang hưng cảm, bước vào giai đoạn hưng cảm, trở nên hưng cảm... -
躁 狂 cơn cuồng loạn, trạng thái mê sảng, sự phấn khích điên cuồng... -
軽 躁 thiếu suy nghĩ, bồng bột -
抗 躁 thuốc chống hưng cảm -
躁 鬱 病 rối loạn lưỡng cực, trầm cảm hưng cảm, bệnh hưng trầm cảm -
躁 欝 病 rối loạn lưỡng cực, trầm cảm hưng cảm, bệnh hưng trầm cảm -
躁 鬱 質 tính khí thất thường, tính khí dao động -
躁 状 態 trạng thái hưng cảm -
躁 うつ病 rối loạn lưỡng cực, trầm cảm hưng cảm, bệnh hưng trầm cảm -
躁 うつ質 tính khí thất thường, tính khí dao động -
躁 を立 てるkiên định với nguyên tắc của mình, giữ gìn tiết hạnh, chung thủy với vợ/chồng -
焦 躁 感 sự bực bội, cảm giác nôn nóng, cảm giác bồn chồn