Kanji
貢
kanji character
cống nạp
ủng hộ
tài trợ
貢 kanji-貢 cống nạp, ủng hộ, tài trợ
貢
Ý nghĩa
cống nạp ủng hộ và tài trợ
Cách đọc
Kun'yomi
- みつぐ
On'yomi
- こう けん đóng góp (cho mục tiêu hoặc sự nghiệp)
- ちょう こう triều cống
- こう cống nạp
- く
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
貢 献 đóng góp (cho mục tiêu hoặc sự nghiệp), công lao (đối với sự nghiệp), cống nạp... -
貢 cống nạp -
朝 貢 triều cống -
貢 ぎcống nạp -
貢 ぐhỗ trợ tài chính (cho ai đó), tài trợ, cung cấp tiền bạc... -
貢 物 cống vật -
貢 賦 cống nạp và thuế má -
貢 租 thuế hàng năm, cống nạp -
貢 進 nộp cống, đóng góp, dâng tặng cho quý tộc -
貢 納 nộp cống -
貢 茶 Gong Cha (chuỗi cửa hàng trà sữa trân châu Đài Loan) -
西 貢 Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh -
入 貢 triều cống -
年 貢 cống nạp hàng năm, thuế đất -
来 貢 đến triều cống -
貢 ぎ物 cống vật -
進 貢 triều cống -
幣 貢 vật cúng, cống phẩm -
蘭 貢 Yangon (Myanmar), Rangoon -
貢 献 者 người đóng góp, người cống hiến -
貢 献 度 mức độ đóng góp -
貢 献 利 益 Lợi nhuận đóng góp, Thu nhập biên -
年 貢 米 thuế gạo hàng năm -
進 貢 船 tàu triều cống của Vương quốc Lưu Cầu sang Trung Quốc -
社 会 貢 献 đóng góp cho xã hội -
朝 貢 貿 易 hệ thống thương mại triều cống (của Trung Quốc) -
国 際 貢 献 đóng góp quốc tế, cống hiến cho thế giới -
年 貢 のおさめどきthời điểm phải trả giá, thời điểm nộp thuế ruộng đất (bằng hiện vật) -
年 貢 の納 めどきthời điểm phải trả giá, thời điểm nộp thuế ruộng đất (bằng hiện vật) -
年 貢 の納 め時 thời điểm phải trả giá, thời điểm nộp thuế ruộng đất (bằng hiện vật)