Kanji

Ý nghĩa

trang phục quần áo sự mặc quần áo

Cách đọc

Kun'yomi

  • ころも がえ thay đổi trang phục theo mùa
  • ころも tay áo
  • ころも へん bộ thủ "y" (bên trái)
  • きぬ さらぎ tháng hai âm lịch
  • きぬ ぎぬ sáng hôm sau khi hai người đã ngủ với nhau
  • きぬ ずれ tiếng sột soạt của quần áo
  • うわ áo khoác
  • はだ đồ lót
  • うぶ quần áo cho trẻ sơ sinh

On'yomi

  • だつじょ phòng thay đồ
  • しょう quần áo
  • りょう quần áo
  • もん trang phục
  • じょう áo trắng
  • おう quần áo màu vàng

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.