Kanji
衣
kanji character
trang phục
quần áo
sự mặc quần áo
衣 kanji-衣 trang phục, quần áo, sự mặc quần áo
衣
Ý nghĩa
trang phục quần áo và sự mặc quần áo
Cách đọc
Kun'yomi
- ころも がえ thay đổi trang phục theo mùa
- ころも で tay áo
- ころも へん bộ thủ "y" (bên trái)
- きぬ さらぎ tháng hai âm lịch
- きぬ ぎぬ sáng hôm sau khi hai người đã ngủ với nhau
- きぬ ずれ tiếng sột soạt của quần áo
- うわ ぎ áo khoác
- はだ ぎ đồ lót
- うぶ ぎ quần áo cho trẻ sơ sinh
On'yomi
- だつ い じょ phòng thay đồ
- い しょう quần áo
- い りょう quần áo
- え もん trang phục
- じょう え áo trắng
- おう え quần áo màu vàng
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
衣 quần áo, trang phục, áo choàng... -
衣 装 quần áo, trang phục, bộ đồ... -
衣 裳 quần áo, trang phục, bộ đồ... -
衣 料 quần áo -
衣 服 quần áo -
衣 類 quần áo, trang phục, y phục -
脱 衣 所 phòng thay đồ, khu vực thay quần áo, khu vực rửa tay... -
上 衣 áo khoác, áo vét, quần áo mặc ngoài... -
浴 衣 yukata (loại kimono bằng cotton nhẹ thường mặc vào mùa hè hoặc dùng như áo choàng tắm) -
白 衣 quần áo trắng, áo choàng trắng, áo blouse trắng (mặc bởi bác sĩ... -
肌 衣 đồ lót, quần áo lót, nội y... -
衣 食 住 ăn mặc ở, nhu cầu thiết yếu của cuộc sống -
寝 衣 quần áo ngủ, đồ ngủ, pijama... -
脱 衣 cởi quần áo, tháo bỏ y phục, lột đồ -
更 衣 室 phòng thay đồ, phòng thay quần áo, phòng thay trang phục -
衣 替 えthay đổi trang phục theo mùa, thay đổi quần áo theo mùa, cải tạo... -
更 衣 tháng hai âm lịch, tháng hai -
衣 更 えthay đổi trang phục theo mùa, thay đổi quần áo theo mùa, cải tạo... -
黒 衣 người phụ trợ sân khấu mặc đồ đen (trong kabuki), nhân viên hậu đài, người nhắc vở... -
着 衣 quần áo đang mặc, mặc quần áo -
羽 衣 áo tiên, áo lông vũ, cánh chim hoặc côn trùng... -
衣 料 品 quần áo, hàng may mặc, trang phục -
衣 食 ăn mặc, cuộc sống, kế sinh nhai -
衣 更 着 tháng hai âm lịch, tháng hai -
衣 々sáng hôm sau khi hai người đã ngủ với nhau, chia tay vào sáng hôm sau khi đã ngủ với nhau, sáng hôm sau -
衣 架 giá treo quần áo -
衣 冠 áo kimono và mũ cổ truyền -
衣 桁 giá treo quần áo -
衣 香 hương thơm trên quần áo -
衣 帯 quần áo và đai lưng, trang phục triều đình đầy đủ