Kanji

Ý nghĩa

ốc nước ngọt nhỏ ăn được có vỏ xoắn ốc

Cách đọc

Kun'yomi

  • にし ốc bươu
  • あか にし ốc vòi voi có vân
  • なが にし Ốc trục xoắn bối rối (loài ốc biển Fusinus perplexus)
  • にな

On'yomi

  • でん xà cừ
  • せん đường xoắn ốc
  • はつ lọn tóc xoắn ốc trên đầu tượng (tượng trưng cho sự giác ngộ)

Luyện viết


Nét: 1/17

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.