Kanji
蜂
kanji character
ong
ong bắp cày
ong vò vẽ
蜂 kanji-蜂 ong, ong bắp cày, ong vò vẽ
蜂
Ý nghĩa
ong ong bắp cày và ong vò vẽ
Cách đọc
Kun'yomi
- はち みつ mật ong
- はち ong
- はち どり chim ruồi
On'yomi
- ほう き cuộc nổi dậy
- ほう か tổ ong
- ほう ぼう tổ ong
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蜂 ong, ong bắp cày, ong vò vẽ -
蜂 蜜 mật ong -
蜂 起 cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa -
蜂 かtổ ong, tổ, sáp ong -
蜂 鳥 chim ruồi -
蜂 巣 tổ ong, tổ ong mật -
蜂 雀 chim ruồi -
蜂 ろうsáp ong -
蜂 蝋 sáp ong -
蜂 蠟 sáp ong -
蜂 目 Bộ Cánh màng -
蜂 窩 tổ ong, tổ, sáp ong -
蜂 熊 Diều ăn ong mào, Diều ăn ong phương Đông, Chim diều Pernis -
蜂 房 tổ ong, tổ nuôi ong -
蜂 食 Chim trảu mào xanh -
蜂 毒 nọc ong, độc ong -
雀 蜂 ong bắp cày, ong vò vẽ, ong bò vẽ... -
胡 蜂 ong bắp cày, ong vò vẽ, ong bò vẽ... -
蜂 の巣 tổ ong, tổ, sáp ong... -
蜜 蜂 ong mật -
熊 蜂 ong thợ mộc Nhật Bản, ong bắp cày, ong vò vẽ... - ジ ガ
蜂 ong cát đai đỏ (Ammophila sabulosa), ong eo chỉ (bất kỳ loài ong thuộc họ Sphecidae, bao gồm ong đào đất và ong vách bùn) -
蟻 蜂 kiến nhung -
地 蜂 ong bắp cày vàng đầu -
養 蜂 nuôi ong, nghề nuôi ong -
葉 蜂 ong cưa -
雄 蜂 ong đực -
花 蜂 ong hút mật hoa -
樹 蜂 ong gỗ -
義 蜂 cá trê đuôi cụt (loài cá da trơn Pseudobagrus aurantiacus)