Kanji
藍
kanji character
chàm
藍 kanji-藍 chàm
藍
Ý nghĩa
chàm
Cách đọc
Kun'yomi
- あい cây chàm (loài cây dùng để sản xuất thuốc nhuộm chàm)
- あい いろ màu chàm
- あい ぞめ thuốc nhuộm chàm
On'yomi
- が らん chùa (đặc biệt là chùa lớn)
- らん じゅほうしょう Huân chương Ruy băng Xanh
- らん そう tảo lam
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
藍 cây chàm (loài cây dùng để sản xuất thuốc nhuộm chàm), thuốc nhuộm chàm, màu chàm -
伽 藍 chùa (đặc biệt là chùa lớn), tu viện, kiến trúc chùa -
藍 綬 褒 章 Huân chương Ruy băng Xanh -
藍 色 màu chàm, chàm -
藍 藻 tảo lam, vi khuẩn lam -
藍 染 thuốc nhuộm chàm -
藍 鮫 cá mập Centrophorus (đặc biệt là cá mập lùn Centrophorus atromarginatus) -
藍 子 cá dìa bông, cá dìa xám, cá dìa cát -
藍 靛 chàm -
藍 てんchàm -
藍 絵 tranh khắc gỗ ukiyo-e sử dụng các sắc độ xanh chàm (đôi khi kết hợp một ít màu đỏ son hoặc vàng) -
藍 摺 tranh khắc gỗ ukiyo-e in bằng các sắc độ chàm (đôi khi có thêm một ít màu đỏ son hoặc vàng), kỹ thuật nhuộm hoa văn trên vải hoặc giấy bằng cách chà xát với lá chàm -
藍 革 da thuộc nhuộm chàm -
藍 型 kỹ thuật nhuộm vải bằng khuôn sử dụng nhiều sắc độ chàm -
藍 紙 giấy nhuộm chàm, giấy màu chàm, giấy nhuộm từ cây thài lài -
藍 瓶 bình gốm đựng thuốc nhuộm chàm -
藍 隈 lớp trang điểm màu chàm trong kịch kabuki -
藍 汁 hỗn hợp vôi và lá chàm lên men sau khi thuốc nhuộm chàm đã lắng xuống (sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất thuốc nhuộm chàm) -
藍 澱 hỗn hợp vôi và lá chàm lên men sau khi thuốc nhuộm chàm đã lắng xuống (sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất thuốc nhuộm chàm) -
藍 蝋 sáp chàm, hình trụ làm từ bọt thuốc nhuộm chàm, thường bằng cách đun sôi bọt với xút... -
藍 蠟 sáp chàm, hình trụ làm từ bọt thuốc nhuộm chàm, thường bằng cách đun sôi bọt với xút... -
藍 墨 mực nến chàm -
藍 鞣 da thuộc nhuộm chàm -
藍 韋 da thuộc nhuộm chàm -
藍 蓼 cây chàm (loài cây dùng để sản xuất thuốc nhuộm chàm) -
藍 茸 nấm rơm xanh nứt, nấm rơm xanh vân, nấm rơm xanh giòn -
藍 玉 viên bột chàm khô -
藍 鼠 màu xám pha chàm -
藍 花 cặn lắng cuối quá trình lên men chàm, cỏ chân vịt -
藍 鉄 xanh thép đậm