Kanji
菩
kanji character
loại cỏ
cây thiêng
菩 kanji-菩 loại cỏ, cây thiêng
菩
Ý nghĩa
loại cỏ và cây thiêng
Cách đọc
On'yomi
- ぼ さつ Bồ Tát
- ぼ だい Bồ đề
- ぼ だいじゅ Cây đoạn Miquel (loài cây đoạn)
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
菩 薩 Bồ Tát, người đã giác ngộ nhưng nguyện cứu độ chúng sinh trước khi thành Phật, Đại Sư (danh hiệu do triều đình ban tặng)... -
菩 提 Bồ đề, Giác ngộ, Hạnh phúc ở kiếp sau -
菩 提 樹 Cây đoạn Miquel (loài cây đoạn), Cây bồ đề (Ficus religiosa), Cây bồ đề -
菩 提 寺 chùa gia đình, chùa có mộ phần gia đình -
菩 提 心 tâm Bồ đề -
菩 薩 揚 nghi lễ do thương nhân Trung Quốc thực hiện khi cập bến Nagasaki (thời kỳ Edo) -
菩 薩 揚 げnghi lễ do thương nhân Trung Quốc thực hiện khi cập bến Nagasaki (thời kỳ Edo) -
菩 提 道 場 Bồ-đề đạo tràng (nơi tu tập hoặc thiền định trong Phật giáo, đặc biệt là nơi dưới cây bồ-đề nơi Đức Phật đạt được giác ngộ) -
菩 提 達 磨 Bồ Đề Đạt Ma -
菩 提 薩 埵 Bồ Tát -
如 菩 薩 lòng từ bi như Phật -
菩 提 を弔 うcúng giỗ cầu siêu cho người đã khuất -
仏 菩 薩 Phật và Bồ Tát -
発 菩 提 心 quyết tâm theo đạo Phật, quyết tâm tìm giác ngộ, tìm kiếm sự thức tỉnh tâm linh -
弥 勒 菩 薩 Di Lặc Bồ Tát, Miroku -
普 賢 菩 薩 Bồ Tát Phổ Hiền, Phổ Hiền Bồ Tát, Bồ Tát Phổ Hiền (Fugen) -
地 蔵 菩 薩 Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em, người lữ hành và cõi âm), Ksitigarbha... -
多 羅 菩 薩 Bồ Tát Đa La (nữ thân của Quán Thế Âm Bồ Tát) -
勢 至 菩 薩 Bồ Tát Đại Thế Chí -
文 殊 菩 薩 Văn Thù Bồ Tát, Mạn Thù Sư Lợi, Diệu Cát Tường -
月 光 菩 薩 Bồ Tát Nguyệt Quang -
日 光 菩 薩 Bồ Tát Nhật Quang -
妙 見 菩 薩 Diệu Kiến Bồ Tát (vị Bồ Tát hóa thân của sao Bắc Cực hoặc chòm sao Bắc Đẩu) -
薬 王 菩 薩 Dược Vương Bồ Tát -
観 音 菩 薩 Quan Âm Bồ Tát, Quan Âm, Bồ Tát Quan Âm... -
觀 音 菩 薩 Quan Âm Bồ Tát, Quan Âm, Bồ Tát Quan Âm... -
大 菩 薩 峠 Thanh Kiếm Diệt Vong (phim 1966) -
虚 空 蔵 菩 薩 Bồ Tát Hư Không Tạng -
観 世 音 菩 薩 Quán Thế Âm Bồ Tát, Bồ Tát Quán Thế Âm, Quán Âm... - ベンガル
菩 提 樹 cây đa Ấn Độ, cây đa