Kanji
茫
kanji character
rộng lớn
bao la
茫 kanji-茫 rộng lớn, bao la
茫
Ý nghĩa
rộng lớn và bao la
Cách đọc
Kun'yomi
- とおい
On'yomi
- ぼう ぼう mênh mông (biển, sa mạc, v.v.)
- ぼう と mơ màng
- ぼう rộng lớn
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
茫 rộng lớn, bao la, mênh mông... -
茫 々mênh mông (biển, sa mạc, v.v.)... -
茫 とmơ màng, lơ đãng, vô hồn... -
茫 然 sững sờ, kinh ngạc đến mức không nói nên lời, ngạc nhiên đến mức ngây người... -
茫 洋 mênh mông, vô tận, không giới hạn -
茫 漠 rộng lớn, vô biên, mơ hồ... -
茫 茫 mênh mông (biển, sa mạc, v.v.)... -
蒼 茫 mênh mông và xanh thẳm (ví dụ: đại dương), mờ ảo (vào lúc chạng vạng), mờ mịt (như bóng tối) -
渺 茫 mênh mông, vô tận -
瀰 茫 dòng sông vô tận, biển nước mênh mông -
草 茫 茫 phủ đầy cỏ dại -
草 茫 々phủ đầy cỏ dại -
茫 然 自 失 trạng thái mê mẩn, sự sững sờ, trạng thái xuất thần... -
往 事 渺 茫 ký ức về những sự kiện trong quá khứ (đang, trở nên) xa xôi và mờ nhạt -
往 事 茫 茫 ký ức về những sự kiện trong quá khứ trở nên xa xôi và mờ nhạt -
往 事 茫 々ký ức về những sự kiện trong quá khứ trở nên xa xôi và mờ nhạt