Kanji

Ý nghĩa

cuống thân cây

Cách đọc

Kun'yomi

  • くき ちゃ trà cành
  • くき づけ muối củ cải (bao gồm cả lá và cuống)
  • ひと くき một cọng

On'yomi

  • けい よう thân và lá
  • けい ちょう đỉnh ngọn cây
  • けい せつ thân giả dạng lá
  • きょう

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.