Kanji
茎
kanji character
cuống
thân cây
茎 kanji-茎 cuống, thân cây
茎
Ý nghĩa
cuống và thân cây
Cách đọc
Kun'yomi
- くき ちゃ trà cành
- くき づけ muối củ cải (bao gồm cả lá và cuống)
- ひと くき một cọng
On'yomi
- けい よう thân và lá
- けい ちょう đỉnh ngọn cây
- けい せつ thân giả dạng lá
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
茎 lõi, chuôi kiếm, hộp giữa trong bộ hộp lồng -
茎 葉 thân và lá -
茎 茶 trà cành, trà thân, kukicha... -
茎 頂 đỉnh ngọn cây, chóp thân cây -
茎 漬 muối củ cải (bao gồm cả lá và cuống) -
茎 節 thân giả dạng lá, thân biến đổi hình lá -
芋 茎 củ khoai môn khô -
陰 茎 dương vật -
花 茎 cuống hoa -
球 茎 củ hành -
歯 茎 lợi, nướu răng -
包 茎 hẹp bao quy đầu -
水 茎 bút lông, chữ viết, nét chữ -
塊 茎 củ -
鱗 茎 củ (của hoa loa kèn, tulip, v.v.) -
根 茎 thân rễ, căn hành, gốc rễ -
肉 茎 cuống hoa, cuống nhỏ, cuống phụ... -
酸 茎 dưa muối vùng Kyoto làm từ củ cải trắng -
酢 茎 dưa muối vùng Kyoto làm từ củ cải trắng -
茎 わかめcuống rong biển wakame, gân chính của lá rong biển wakame -
茎 漬 けmuối củ cải (bao gồm cả lá và cuống) -
吸 茎 bú cu, thổi kèn -
撃 茎 kim hỏa -
立 茎 chống đỡ thân măng tây trong quá trình trồng trọt -
茎 葉 体 thân hành, củ thân -
茎 若 布 cuống rong biển wakame, gân chính của lá rong biển wakame -
地 下 茎 thân ngầm -
直 立 茎 thân thẳng đứng -
紅 芋 茎 thân cây khoai môn đỏ, cây ráy đỏ -
攀 縁 茎 thân leo