Kanji
茄
kanji character
cà tím
茄 kanji-茄 cà tím
茄
Ý nghĩa
cà tím
Cách đọc
On'yomi
- ばん か cà chua
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
茄 cà tím, cà dái dê -
茄 子 cà tím, cà dái dê -
蕃 茄 cà chua -
茄 子 科 họ Cà -
茄 子 属 Chi Cà (chi thực vật họ Cà) -
加 茂 茄 cà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto) -
唐 茄 子 bí đỏ, bí ngô -
浜 茄 子 hoa hồng nhăn, hoa hồng Nhật Bản, hoa hồng Ramanas -
赤 茄 子 cà chua bi đỏ Trung Quốc (Solanum integrifolium), cà tím quả cà chua, cà chua (Solanum lycopersicum) -
小 茄 子 cà tím nhỏ, hoa mộc tê Nhật Bản -
悪 茄 子 Cà dại hoa Carolina -
水 茄 子 giống cà tím có thể ăn sống, cà tím ngâm nguyên quả (trong cám gạo hoặc giấm) -
角 茄 子 cà vú (Solanum mammosum), quả cà vú, cà núm vú... -
狐 茄 子 cà vú (Solanum mammosum), trái cà vú, cà núm vú... -
秋 茄 子 cà tím mùa thu, cà tím thu hoạch vào mùa thu -
長 茄 子 cà tím dài -
焼 茄 子 cà tím nướng, cà tím chiên -
米 茄 子 cà tím tròn, cà tím Mỹ -
惚 け茄 子 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, người ngu đần... -
焼 き茄 子 cà tím nướng, cà tím chiên -
賀 茂 茄 子 cà tím Kamo (giống cà tròn có nguồn gốc từ Kyoto) -
麻 婆 茄 子 mabo nasu, cà tím xào sốt cay Tứ Xuyên -
金 糸 雀 茄 子 cà vú, cà núm vú, cà vú bò... -
瓜 の蔓 に茄 子 はならぬcha nào con nấy, rồng sinh rồng, phượng sinh phượng... -
瓜 の蔓 に茄子 は生 らぬcha nào con nấy, rồng sinh rồng, phượng sinh phượng... -
秋 茄 子 は嫁 に食 わすなĐừng cho vợ ăn cà tím mùa thu (vì chúng quá ngon, vì chúng sẽ khiến cô ấy lạnh, hoặc vì chúng không có hạt sẽ làm giảm khả năng sinh sản của cô ấy) -
親 の意 見 と茄 子 の花 は千 に一 つも無 駄 はないLuôn lắng nghe lời khuyên của cha mẹ, Luôn trân trọng ý kiến của bố mẹ, Không có ý kiến nào của cha mẹ là vô ích -
一 富 士 二 鷹 三 茄 子 nhất Phú Sĩ, nhì chim ưng, ba cà tím (những điềm lành trong giấc mơ...