Kanji

Ý nghĩa

thịt

Cách đọc

Kun'yomi

  • しし あい sự đầy đặn
  • しし びしお thịt hoặc cá muối lên men
  • しし むら miếng thịt

On'yomi

  • ひき にく thịt băm
  • にく しん quan hệ huyết thống
  • にく たい cơ thể

Luyện viết


Nét: 1/6

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.