Kanji
翔
kanji character
bay vút lên
bay lượn
翔 kanji-翔 bay vút lên, bay lượn
翔
Ý nghĩa
bay vút lên và bay lượn
Cách đọc
Kun'yomi
- かける
- とぶ
On'yomi
- ひ しょう bay lượn
- しょう は hoàn thành chuyến bay
- きょう しょう cuộc đua chim bồ câu
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
翔 ぶbay, bay lượn, nhảy... -
翔 るbay vút lên, bay lượn, chạy nhanh... -
翔 けるbay vút lên, bay lượn, chạy nhanh... -
飛 翔 bay lượn, sự bay, lướt trên không -
翔 くvỗ cánh, sải cánh bay xa, bước ra thế giới -
翔 たくvỗ cánh, sải cánh bay xa, bước ra thế giới -
翔 破 hoàn thành chuyến bay -
競 翔 cuộc đua chim bồ câu -
翔 んでるtuyệt vời, phê, phấn khích -
帆 翔 bay lượn -
滑 翔 lướt trên không trung -
天 翔 るbay vút lên trời (thường dùng cho tinh thần hoặc thần linh) -
滑 翔 機 tàu lượn, máy bay lượn -
飛 翔 体 vật thể bay (ví dụ: tên lửa, đạn), vật phóng -
天 翔 けるbay vút lên trời (thường dùng cho tinh thần hoặc thần linh) -
飛 び翔 るbay, bay lượn -
北 翔 大 学 Đại học Hokusho