Kanji

Ý nghĩa

kén

Cách đọc

Kun'yomi

  • まゆ kén
  • まゆ giá kén
  • まゆ だま đồ trang trí Tết với bánh hình kén
  • きぬ いと sợi tơ

On'yomi

  • けん ちゅう lụa pongee (lụa tơ tằm chưa tẩy trắng)
  • しゅう けん vụ thu hoạch kén
  • こう けん kén vàng

Luyện viết


Nét: 1/18

Mục liên quan

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.