Kanji
粗
kanji character
thô
gồ ghề
sần sùi
粗 kanji-粗 thô, gồ ghề, sần sùi
粗
Ý nghĩa
thô gồ ghề và sần sùi
Cách đọc
Kun'yomi
- あらい
- あら い thô
- あら き gỗ còn vỏ
- あら すじ đại cương
On'yomi
- そ まつ thô sơ
- そ だい thô
- そ こう thép thô
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
粗 gần như, khoảng chừng, xấp xỉ... -
粗 いthô, nhám -
粗 末 thô sơ, thô thiển, giản dị... -
粗 大 thô, xù xì, cồng kềnh -
粗 木 gỗ còn vỏ, gỗ thô, gỗ chưa khô... -
粗 筋 đại cương, tóm tắt, luận điểm -
粗 っぽいhoang dã, bạo lực, thô lỗ... -
粗 鋼 thép thô -
粗 品 quà tặng nhỏ, món quà không đáng kể, quà tặng từ công ty cho khách hàng như một lời cảm ơn... -
粗 悪 thô, thô sơ, kém chất lượng -
粗 暴 thô bạo, hung hãn, thô lỗ... -
粗 野 thô lỗ, thô tục, thô bạo... -
粗 雑 thô, thô ráp, thô sơ -
粗 削 りthô ráp, chưa hoàn thiện, chưa tinh chế... -
粗 々đại khái, tổng quát, nói chung... -
粗 めđường cát, đường nâu -
粗 漏 sự bất cẩn, sự cẩu thả, sự sơ suất -
粗 金 quặng -
粗 食 chế độ ăn đơn giản, thức ăn đạm bạc, món ăn giản dị... -
粗 飯 bữa ăn đạm bạc -
粗 方 hầu hết, gần như, sắp... -
粗 目 đường cát, đường nâu -
粗 利 lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp -
粗 率 tỷ suất lợi nhuận gộp -
粗 忽 bất cẩn, thiếu suy nghĩ, hấp tấp... -
粗 鉱 quặng thô, quặng nguyên khai -
粗 製 xây dựng thô sơ, sản xuất thô sơ -
粗 相 sự bất cẩn, sai lầm do bất cẩn, sự sơ suất... -
粗 縄 dây rơm -
粗 壁 tường thô trát