Kanji
粕
kanji character
phế liệu
chất thải
粕 kanji-粕 phế liệu, chất thải
粕
Ý nghĩa
phế liệu và chất thải
Cách đọc
Kun'yomi
- かす cặn bã
- かす じる canh làm từ bã rượu sake
- かす づけ cá hoặc rau củ ngâm trong bã rượu sake
On'yomi
- そう はく bã rượu sake
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
粕 cặn bã, trầm tích, bã (cà phê... -
粕 汁 canh làm từ bã rượu sake -
粕 漬 cá hoặc rau củ ngâm trong bã rượu sake - 〆
粕 bánh dầu ép, bánh thải ép -
粕 酢 giấm làm từ bã rượu sake -
酒 粕 bã rượu sake -
粕 取 りrượu shōchū làm từ bã rượu sake, rượu lậu chất lượng thấp (đặc biệt sau Thế chiến II), rượu chợ đen -
粕 漬 けcá hoặc rau củ ngâm trong bã rượu sake -
油 粕 bã dầu (phân bón làm từ bã thực vật có dầu), thịt chiên giòn (đặc biệt là nội tạng bò, giống da heo chiên) -
豆 粕 bánh dầu đậu, bã đậu nành -
乄 粕 bánh dầu ép, bánh thải ép -
飴 粕 bã mía -
魚 粕 bột cá -
板 粕 bã rượu sake dạng khối -
黒 粕 bã rượu sake có đốm đen hoặc nâu (do enzyme oxy hóa từ nấm men tạo ra) -
荒 粕 phân bón từ cá, phân bón làm từ phế phẩm cá -
鰊 粕 cá trích khô ép (dùng làm phân bón) -
鯡 粕 cá trích khô ép (dùng làm phân bón) -
甘 粕 amazake đặc, rượu ngọt đặc -
糟 粕 bã rượu sake -
鰯 粕 bánh cá mòi (dùng làm phân bón), bột cá mòi -
乳 粕 dịch tiết núm vú -
食 べ粕 thức ăn thừa, mẩu thức ăn, đồ ăn còn sót lại... -
絞 り粕 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép -
搾 り粕 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép - しぼり
粕 bã lọc (ví dụ: rượu sake, đậu phụ), bã ép - なたね
粕 bã hạt cải dầu, bã dầu hạt cải -
消 し粕 bụi tẩy, mạt tẩy, vụn tẩy -
残 り粕 cặn bã, tàn dư, bã -
削 り粕 phoi bào, mạt cưa