Kanji
粒
kanji character
hạt
giọt
đơn vị đếm hạt nhỏ
粒 kanji-粒 hạt, giọt, đơn vị đếm hạt nhỏ
粒
Ý nghĩa
hạt giọt và đơn vị đếm hạt nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- つぶ hạt
- おお つぶ giọt lớn (mưa, mồ hôi, nước mắt, v.v.)
- こめ つぶ hạt gạo
On'yomi
- りゅう し hạt
- そ りゅう し hạt cơ bản
- び りゅう し hạt vi mô
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
粒 hạt, hột, giọt... -
粒 子 hạt, hạt nhỏ -
大 粒 giọt lớn (mưa, mồ hôi, nước mắt... -
粒 状 dạng hạt, ở dạng hạt -
米 粒 hạt gạo -
素 粒 子 hạt cơ bản, hạt -
小 粒 nhỏ (về hạt hoặc quả mọng, v.v.), thấp bé (về tầm vóc)... -
微 粒 子 hạt vi mô, hạt nhỏ li ti, hạt dạng hạt -
粒 々hạt, cục, dạng hạt... -
粒 粒 hạt, cục, dạng hạt... -
粒 よりsự lựa chọn tinh túy, cái được chọn lọc kỹ -
粒 食 ăn cơm, ngũ cốc -
粒 銀 đồng xu bạc nhỏ thời Edo -
粒 だつtrở nên hột hột, có hạt lổm ngổm -
粒 度 kích thước hạt, kích thước hạt nhỏ, độ hạt -
粒 界 ranh giới hạt -
粒 径 đường kính hạt, đường kính hạt nhỏ -
粒 貝 ốc tù và -
粒 あんnhân đậu đỏ thô, tương đậu đỏ ngọt thô -
粒 餡 nhân đậu đỏ thô, tương đậu đỏ ngọt thô -
粒 剤 thuốc dạng hạt, hạt thuốc - ひと
粒 một hạt, một giọt, một hạt chuỗi -
雨 粒 giọt mưa -
穀 粒 hạt lúa, hạt ngũ cốc -
顆 粒 hạt nhỏ -
果 粒 hạt nhỏ -
粟 粒 hạt kê, vật cực nhỏ - あわ
粒 hạt kê, vật cực nhỏ -
粒 選 りsự lựa chọn tinh túy, cái được chọn lọc kỹ -
飯 粒 hạt cơm