Kanji
竿
kanji character
cây sào
cần câu
đòn cân
cần đàn vĩ cầm
竿 kanji-竿 cây sào, cần câu, đòn cân, cần đàn vĩ cầm
竿
Ý nghĩa
cây sào cần câu đòn cân
Cách đọc
Kun'yomi
- さお だけ cây tre
- さお ばかり cân đòn
- さお やく nhân vật chính thực hiện hành vi xâm nhập trong văn học khiêu dâm
On'yomi
- かん とう đỉnh cột
- かん どく thư từ
- さん かん ban ngày sáng tỏ
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
竿 cây gậy, cây sào, cổ đàn (như đàn shamisen)... -
竿 竹 cây tre, cọc tre -
竿 頭 đỉnh cột, đầu sào -
竿 秤 cân đòn, cân quả tạ -
竿 燈 Lễ hội Kanto (Akita), đèn đường -
竿 灯 Lễ hội Kanto (Akita), đèn đường -
竿 牘 thư từ, thông điệp, bức thư ngắn -
竿 役 nhân vật chính thực hiện hành vi xâm nhập trong văn học khiêu dâm -
黐 竿 cần dính bắt côn trùng -
釣 竿 cần câu -
竹 竿 cây sào tre -
旗 竿 cột cờ, cờ cột, cây cải đá... -
継 竿 cần câu lắp ráp -
殻 竿 cái đập lúa -
唐 竿 cái đập lúa -
竿 立 ちbật dậy thẳng người, dựng đứng lên (ngựa) -
肉 竿 dương vật, cặc - のべ
竿 cần câu không có máy câu, cần câu làm bằng tre nguyên khúc, cần đàn shamisen một khúc -
竿 姉 妹 những người phụ nữ đã từng quan hệ với cùng một người đàn ông, chị em chung bạn tình -
釣 り竿 cần câu -
継 ぎ竿 cần câu lắp ráp -
延 べ竿 cần câu không có máy câu, cần câu làm bằng tre nguyên khúc, cần đàn shamisen một khúc -
物 干 竿 cây phơi quần áo, dây phơi quần áo -
鳥 刺 竿 cây sào phết nhựa bẫy chim -
物 干 し竿 cây phơi quần áo, dây phơi quần áo -
鳥 刺 し竿 cây sào phết nhựa bẫy chim -
秋 田 竿 燈 祭 Lễ hội đèn lồng Akita (từ 3 đến 6 tháng 8) -
秋 田 竿 灯 祭 Lễ hội đèn lồng Akita (từ 3 đến 6 tháng 8) -
秋 田 竿 燈 まつりLễ hội đèn lồng Akita (từ 3 đến 6 tháng 8) -
秋 田 竿 燈 祭 りLễ hội đèn lồng Akita (từ 3 đến 6 tháng 8)