Kanji

Ý nghĩa

rìa nguồn gốc điểm cuối

Cách đọc

Kun'yomi

  • はし たない không đứng đắn
  • みぎ はし đầu bên phải
  • きれ はし mảnh vỡ
  • がき bưu thiếp có hình
  • すう phần lẻ
  • やく vai phụ
  • はた からみる nhìn từ góc độ người ngoài cuộc
  • みち ばた ven đường
  • かわ ばた bờ sông
  • ほり ばた bờ hào
  • はな さき đầu mũi
  • あがり はな lối vào (nhà kiểu Nhật)
  • はな をくじく làm hỏng khởi đầu của ai đó

On'yomi

  • かん たん đơn giản
  • きょく たん cực đoan
  • せん たん đầu nhọn

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.