Kanji
癸
kanji character
canh (chi thứ 10 trong thiên can)
癸 kanji-癸 canh (chi thứ 10 trong thiên can)
癸
Ý nghĩa
canh (chi thứ 10 trong thiên can)
Cách đọc
Kun'yomi
- みずのと うし Quý Sửu (can chi thứ 50 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1913, 1973, 2033)
- みずのと ひつじ Quý Mùi (chi thứ 20 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1943, 2003, 2063)
- みずのと とり Quý Dậu (chi thứ 10 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1933, 1993, 2053)
On'yomi
- き thứ mười trong thứ hạng
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
癸 thứ mười trong thứ hạng, chi thứ mười trong lịch can chi -
癸 丑 Quý Sửu (can chi thứ 50 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1913, 1973... -
癸 未 Quý Mùi (chi thứ 20 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1943, 2003... -
癸 酉 Quý Dậu (chi thứ 10 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1933, 1993... -
癸 巳 Quý Tỵ (can chi thứ 30 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: năm 1953, 2013... -
癸 卯 Quý Mão (can chi thứ 40 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: năm 1963, 2023... -
癸 亥 Quý Hợi (chi thứ 60 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1923, 1983...