Từ vựng
みずのとひつじ癸未 みずのとひつじ癸未 みずのとひつじ癸未

Ý nghĩa

Quý Mùi (chi thứ 20 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1943 2003

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠