Từ vựng
みずのとい癸亥 みずのとい癸亥 みずのとい癸亥

Ý nghĩa

Quý Hợi (chi thứ 60 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1923 1983

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠