Kanji
痕
kanji character
dấu vết
vết tích
痕 kanji-痕 dấu vết, vết tích
痕
Ý nghĩa
dấu vết và vết tích
Cách đọc
Kun'yomi
- きず あと vết sẹo
- にきび あと vết thâm mụn
- あと をつける đi theo
On'yomi
- こん せき dấu vết
- けっ こん vết máu
- だん こん lỗ đạn
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
痕 dấu vết, vết tích, dấu hiệu... -
痕 跡 dấu vết, tàn tích, vết tích... -
傷 痕 vết sẹo -
疵 痕 vết sẹo -
血 痕 vết máu -
弾 痕 lỗ đạn, vết đạn -
圧 痕 vết lõm, vết ấn -
創 痕 vết sẹo -
瘡 痕 vết sẹo -
爪 痕 vết móng tay, vết xước, vết sẹo (ví dụ: của chiến tranh)... -
刀 痕 vết sẹo do kiếm, vết thương từ đao kiếm -
墨 痕 vết mực, nét chữ -
条 痕 vết vạch, vết trầy, vết xước... -
痘 痕 vết rỗ -
残 痕 dấu vết, vết sẹo -
聖 痕 dấu thánh -
生 痕 hóa thạch vết tích -
擦 痕 vết khía (do sông băng, v.v.) -
瘢 痕 sẹo, vết sẹo - ゲソ
痕 dấu chân (của nghi phạm tại hiện trường vụ án) -
切 痕 vết khía, vết lõm, khe rãnh... -
食 痕 dấu vết ăn uống (của động vật, ví dụ vết răng trên hạt, lỗ trên lá) -
銃 痕 lỗ đạn, vết thương do đạn bắn -
鋏 痕 vết cắt trên vé tàu (từ máy đục lỗ vé) - タイヤ
痕 vết trượt bánh xe, vết lốp xe, vết bánh xe - ニ キ ビ
痕 vết thâm mụn, sẹo mụn - にきび
痕 vết thâm mụn, sẹo mụn -
痕 をつけるđi theo, bám theo, theo dõi... -
線 条 痕 vết khía rãnh trên đầu đạn đã bắn -
旋 条 痕 vết khía rãnh trên đầu đạn đã bắn