Từ vựng
せんじょうこん旋条痕 せんじょうこん旋条痕 せんじょうこん旋条痕

Ý nghĩa

vết khía rãnh trên đầu đạn đã bắn

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠