Kanji
狂
kanji character
người điên
mất trí
điên rồ
làm rối loạn
狂 kanji-狂 người điên, mất trí, điên rồ, làm rối loạn
狂
Ý nghĩa
người điên mất trí điên rồ
Cách đọc
Kun'yomi
- くるう
- くるおしい
On'yomi
- きょう げん kịch kyogen
- きょう き sự điên rồ
- きょう らん cơn thịnh nộ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
気 狂 いsự điên rồ, kẻ điên, người đam mê... -
狂 うphát điên, mất trí, hóa điên... -
狂 わすlàm điên cuồng, khiến mất trí, gây trục trặc... -
狂 言 kịch kyogen, vở hài kịch ngắn trình diễn giữa các vở kịch Noh hoặc trong lúc giải lao của vở kịch Noh, vở kịch kabuki... -
狂 気 sự điên rồ, chứng mất trí -
狂 乱 cơn thịnh nộ, cơn cuồng loạn, sự điên rồ... -
熱 狂 sự cuồng nhiệt, mê đắm điên cuồng -
狂 người đam mê, người mắc chứng rối loạn tâm thần -
狂 奔 chạy cuống cuồng, chạy lung tung -
狂 信 sự cuồng tín, lòng mê tín mù quáng, sự tôn sùng mù quáng -
狂 騒 cơn cuồng nhiệt, sự phấn khích điên cuồng -
狂 躁 cơn cuồng nhiệt, sự phấn khích điên cuồng -
狂 犬 chó dại -
狂 人 người điên, kẻ mất trí -
狂 詩 曲 khúc thơ cuồng -
狂 いsự điên rồ, bệnh tâm thần, sự bất thường... -
番 狂 わせkết quả bất ngờ, thất bại bất ngờ, sự ngạc nhiên -
狂 しいđiên cuồng (vì đau khổ, tình yêu, v.v.)... -
狂 喜 niềm vui cuồng nhiệt, trạng thái ngây ngất -
狂 女 người đàn bà điên -
狂 暴 cơn thịnh nộ, cơn cuồng loạn -
狂 的 điên cuồng, cuồng tín -
狂 死 chết trong cơn điên loạn, tử vong do mất trí -
狂 歌 thơ tanka trào phúng -
狂 文 văn học hài hước (thời Edo) -
狂 句 thể thơ haiku hài hước -
狂 者 người mất trí, kẻ cuồng tín -
狂 風 gió cuồng phong -
狂 詩 thể thơ hài hước thời Edo -
狂 態 hành vi đáng xấu hổ, hành vi nhục nhã