Kanji
熔
kanji character
cầu chì
tan chảy
熔 kanji-熔 cầu chì, tan chảy
熔
Ý nghĩa
cầu chì và tan chảy
Cách đọc
Kun'yomi
- とける
- とかす
- いがた
On'yomi
- よう がん dung nham
- よう せつ hàn
- よう かい sự hòa tan
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
熔 くpha loãng (sơn), đánh tan (trứng), nấu chảy (kim loại... -
熔 けるtan chảy, tan ra, nóng chảy... -
熔 かすhòa tan, làm tan chảy -
熔 岩 dung nham -
熔 接 hàn -
熔 解 sự hòa tan, sự tan rã, dung dịch (ví dụ: hóa học)... -
熔 剤 dung môi, dung dịch, chất trợ chảy... -
熔 融 sự nóng chảy, sự hợp nhất -
熔 鉱 炉 lò luyện kim, lò cao -
熔 銑 sắt nóng chảy -
熔 滓 xỉ lò, xỉ kim loại nóng chảy -
熔 着 hàn (dùng cho nhựa nhiệt dẻo hoặc kim loại màu) -
熔 銑 炉 lò cupola, lò nấu gang -
炉 心 熔 融 tan chảy lõi lò phản ứng, sự tan chảy lõi, tan chảy lõi hạt nhân -
自 熔 製 錬 luyện kim tự chảy, luyện kim flash